Học Tốt

Đề Thi Học Kì 2 - Đề Số 01

28/4/2026 20 lượt xem 11 câu hỏi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1

Hiện nay, mẹ Lan hơn Lan 20 tuổi. Sau 5 năm nữa, nếu số tuổi của Lan là xx (tuổi) thì số tuổi của mẹ Lan hiện nay là

A.

x+15x + 15

B.

x+20x + 20

C.

x+25x + 25

D.

x25x - 25

Câu 2

Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất một ẩn?

A.

2x5=02x - 5 = 0

B.

1x2+1=0\dfrac{1}{x^2} + 1 = 0

C.

4x+3=04x + 3 = 0

D.

13x+2=0\dfrac{1}{3}x + 2 = 0

Câu 3

x=3x = 3 là nghiệm của phương trình

A.

2x=62x = 6

B.

3x=123x = 12

C.

3x=153x = 15

D.

4x=164x = 16

Câu 4

Cho HIKMNP\triangle HIK \sim \triangle MNP biết HK=3HK = 3 cm, HI=4HI = 4 cm, MP=9MP = 9 cm, NP=12NP = 12 cm. Khi đó

A.

MN=8MN = 8 cm và IK=6IK = 6 cm

B.

MN=12MN = 12 cm và IK=4IK = 4 cm

C.

MN=8MN = 8 cm và IK=4IK = 4 cm

D.

MN=3MN = 3 cm và IK=2IK = 2 cm

Câu 5

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố 'Gieo được mặt số hai chấm' là

A.

13\dfrac{1}{3}

B.

16\dfrac{1}{6}

C.

12\dfrac{1}{2}

D.

11

Câu 6

Cho hình vẽ, biết ABCMNP\triangle ABC \sim \triangle MNP. Tỉ số MNNP\dfrac{MN}{NP} bằng

Screenshot 2026-04-28 at 19.44.59.png

A.

135\dfrac{13}{5}

B.

513\dfrac{5}{13}

C.

125\dfrac{12}{5}

D.

512\dfrac{5}{12}

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Câu 7

Giải các phương trình sau:
a) 8x+5=2x+138x + 5 = 2x + 13

b) 10x+31216x+8=9\dfrac{10x + 3}{12} - \dfrac{1}{6x + 8} = 9

c) 3x+52x4x+1=10\dfrac{3x + 5}{2} - \dfrac{x - 4}{x + 1} = 10

Câu 8

Một xe đạp khởi hành từ điểm A, chạy với vận tốc 15 km/h. Sau đó 6 giờ, một xe hơi đuổi theo với vận tốc 60 km/h. Khi đó, xe hơi chạy trong bao lâu thì đuổi kịp xe đạp?

Câu 9

Một hộp đựng 5 thẻ được đánh số 3; 5; 7; 11; 13. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
a) 'Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 5'.
b) 'Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia 3 dư 1'.

Câu 10

Cho tam giác ABCABC nhọn (AB<ACAB < AC) có hai đường cao BEBE, CFCF cắt nhau tại HH.
a) Chứng minh: FHBEHC\triangle FHB \sim \triangle EHC.
b) Chứng minh: AFAB=AEACAF \cdot AB = AE \cdot AC.
c) Đường thẳng qua BB và song song với EFEF cắt ACAC tại MM. Gọi II là trung điểm của BMBM, DD là giao điểm của EIEIBCBC. Chứng minh ba điểm AA, HH, DD thẳng hàng.

Câu 11

Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2xyx+y=32xy - x + y = 3.